flowchart LR
subgraph SH["kb/_shared (một nguồn cho cả khóa)"]
V1["vn_context(): tỷ giá, GDP,<br/>lương, ngưỡng, chiết khấu"]
V2["vn_prices(): giá BHYT,<br/>thuốc lao, mốc đời thường"]
V3["vn_cpi_fx(), vn_lifetable(),<br/>vn_mx()"]
end
subgraph SRC["Nguồn riêng của module"]
S1["Hệ số lương, phụ cấp,<br/>khảo sát chi phí người bệnh"]
S2["Chỉ số giảm phát, PPP,<br/>chỉ số giá Mỹ"]
S3["EQ-5D-5L, chuẩn dân số,<br/>trọng số GBD"]
S4["Thử nghiệm, số liệu<br/>chương trình chống lao"]
end
V1 --> B1["Bài 1: chi phí đơn vị"]
V2 --> B1
S1 --> B1
B1 --> B2["Bài 2: VNĐ năm tham chiếu"]
V3 --> B2
S2 --> B2
V3 --> B3["Bài 3: thỏa dụng, DW, tử vong nền"]
S3 --> B3
S4 --> B4["Bài 4: gộp và chuyển đổi hiệu quả"]
B2 --> PAR["params/*.csv<br/>giá trị, khoảng, nguồn, minh họa?"]
B3 --> PAR
B4 --> PAR
PAR --> MOD["Mô hình (M02–M08)"]
MOD --> B5["Bài 5: ngưỡng, quyết định,<br/>CHEERS 2022, tự kiểm tra"]
V1 --> B5
M09 · Dữ liệu đầu vào cho Việt Nam và LMIC
Từ số liệu thô đến bảng tham số: chi phí, quy đổi chi phí, thỏa dụng, bảng sống, tổng hợp bằng chứng và bối cảnh ra quyết định
Một mô hình cho Việt Nam chỉ thuyết phục khi người đọc nhận ra con số của chính mình: lương cơ sở 2,340,000 VNĐ, một lần cấy đờm theo giá BHYT 301,000 VNĐ (khoảng 1.2 ngày lương tối thiểu vùng I), GDP bình quân đầu người 125.5 triệu VNĐ. Module này dạy cách tìm, kiểm tra và quy đổi những con số đó, để quyết định về một phác đồ lao kháng thuốc dựa trên bằng chứng của Việt Nam chứ không phải số mượn.
Tổng quan
Mô hình chỉ tốt bằng đầu vào của nó. Module này dạy cách biến số liệu rời rạc (bảng giá BHYT, quy định lương, giá thuốc, chỉ số giá, khảo sát EQ-5D, bảng sống, kết quả thử nghiệm) thành một bảng tham số có nguồn, có năm tham chiếu chi phí và kiểm tra được. Năm bài đi theo thứ tự một nhà phân tích gặp: ước tính chi phí, đưa chi phí về một năm, chọn thỏa dụng và tử vong nền, gộp bằng chứng và chuyển hiệu quả tương đối thành xác suất, rồi đặt kết quả vào các ngưỡng chi phí-hiệu quả và chuẩn báo cáo.
Các giá trị dùng chung của cả khóa học (tỷ giá, GDP bình quân đầu người, lương, ngưỡng, tỷ lệ chiết khấu, CPI, bảng sống, giá dịch vụ và thuốc thường gặp) nằm ở một chỗ duy nhất, thư mục kb/_shared, và được nạp bằng vn_context(), vn_prices(), vn_cpi_fx(), vn_lifetable(), vn_mx(). Module không chép lại giá trị nào trong đó: khi một giá được cập nhật, mọi bài học cập nhật theo ở lần chạy sau.
Mục tiêu học tập
Sau module này, bạn có thể:
- Ước tính chi phí đơn vị theo một quan điểm phân tích rõ ràng, bằng tính chi phí chi tiết hoặc tổng gộp, từ giá BHYT, lương khu vực công và giá thuốc.
- Đưa mọi chi phí về VNĐ của một năm tham chiếu chi phí bằng chỉ số giá, tỷ giá và PPP, với hàm R báo lỗi khi thiếu số liệu.
- Tính thỏa dụng bằng bộ giá trị EQ-5D-5L Việt Nam, chọn mốc nền theo tuổi, dùng trọng số bệnh tật GBD, và lấy tử vong nền từ bảng sống dùng chung.
- Gộp tỷ lệ và tỷ suất bằng mô hình hiệu ứng ngẫu nhiên viết từ đầu, và áp RR, OR, HR lên nguy cơ nền Việt Nam.
- Trình bày quyết định ở nhiều ngưỡng chi phí-hiệu quả, báo cáo theo CHEERS 2022 và tự kiểm tra bảng tham số.
Kiến thức cần có
- M00: R cơ bản: hàm, data frame,
ggplot2,set.seed(). - M01: quan điểm phân tích, QALY và DALY, chiết khấu, ICER, NMB, ngưỡng chi phí-hiệu quả.
- M02: đổi tỷ suất sang xác suất theo độ dài chu kỳ (Bài 2); cách mô hình dùng bảng sống và hiệu quả tương đối.
Ví dụ xuyên suốt
Sở Y tế một tỉnh muốn chuyển người bệnh lao kháng thuốc sang phác đồ BPaLM 6 tháng, và bạn được giao cập nhật bộ tham số Việt Nam cho mô hình của M02 (BPaLM so với phác đồ dài hạn). Người bệnh được khám mỗi tháng ở bệnh viện phổi tỉnh, uống thuốc có giám sát (DOT) hằng ngày; xét nghiệm được tính theo bảng giá dịch vụ BHYT, còn thuốc được định giá theo giá Global Drug Facility. Mỗi bài xử lý một nhóm đầu vào: chi phí một tháng điều trị theo ba quan điểm (Bài 1), đưa chi phí từ nhiều năm và nhiều đơn vị tiền về VNĐ năm 2025 (Bài 2), thỏa dụng của người bệnh lao và tử vong nền (Bài 3), kết cục điều trị gộp và hiệu quả của phác đồ mới chuyển sang Việt Nam (Bài 4), và cuối cùng là đặt kết quả vào các ngưỡng đang dùng ở Việt Nam và lập dàn ý báo cáo (Bài 5).
Giới hạn cần nhớ. Phần lớn đầu vào nay là số liệu công khai, gần đúng với Việt Nam năm 2023–2026: giá BHYT là giá của một bệnh viện hạng đặc biệt (cận trên cho tuyến tỉnh), chi phí người bệnh đo ở người bệnh lao nhạy cảm thuốc, hiệu quả tương đối đến từ thử nghiệm và nghiên cứu ở nước khác. Vẫn là giá trị minh họa: số phút bác sĩ và điều dưỡng, tỷ lệ thời gian làm chuyên môn, số lượt chụp của máy X-quang, tỷ lệ chi phí chung, dữ liệu mô phỏng ở Bài 4, bốn chiến lược ở Bài 5 và năm tham chiếu chi phí của các ngưỡng đã công bố; lý do nằm trong cột note. Các con số dùng để học phương pháp và nhận ra thực tế, chưa dùng được cho quyết định chính sách.
Bản đồ bài học
| Bài | Chủ đề | Bạn sẽ làm được | Code |
|---|---|---|---|
| 1 | Ước tính chi phí | chọn quan điểm; tính chi phí chi tiết từ giá BHYT, lương, giá GDF; EAC thiết bị; chi phí người bệnh | code/l01-costing.R |
| 2 | Điều chỉnh chi phí | CPI, chỉ số giảm phát GDP, tỷ giá, PPP; hai thứ tự điều chỉnh; số điền thay có cờ | code/l02-cost-adjustment.R |
| 3 | Đầu vào kết cục | bộ giá trị EQ-5D-5L Việt Nam; mốc nền theo tuổi; trọng số GBD; kiểm tra bảng sống WHO; tử vong nền từ vn_mx(); YLL, YLD |
code/l03-outcome-inputs.R |
| 4 | Tổng hợp bằng chứng | DerSimonian–Laird từ đầu; \(I^2\), khoảng dự báo, Hartung–Knapp; áp RR, OR, HR lên nguy cơ nền đúng nhóm so sánh | code/l04-evidence-synthesis.R |
| 5 | Bối cảnh ra quyết định | ngưỡng cho Việt Nam; đường biên và điểm đổi chiều; CHEERS 2022; kiểm tra báo cáo và bảng tham số | code/l05-decision-context.R |
Mọi hàm nằm trong code/model.R (chỉ định nghĩa hàm, không chạy gì khi được nạp). Mỗi script bài học chạy độc lập từ thư mục module, ví dụ Rscript code/l03-outcome-inputs.R.
Tham số
Giá trị dùng chung mà module này dùng
Các giá trị dưới đây đọc từ _shared khi chạy, không lưu trong module. Nguồn đầy đủ nằm trong _shared/README.md.
| Tên | Nội dung | Giá trị | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
cost_year |
Năm giá chung của khóa học | 2025 | năm | (World Bank 2026a) |
fx_vnd_per_usd |
Tỷ giá chính thức bình quân năm 2025 | 24,970 | VNĐ/USD | (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026a) |
gdp_pc_vnd |
GDP bình quân đầu người năm 2025 (giá hiện hành) | 125,500,000 | VNĐ/người/năm | (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026a) |
life_expectancy_birth |
Tuổi thọ trung bình lúc sinh, năm 2025, hai giới | 74.7 | năm | (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026b) |
life_expectancy_birth_male |
Tuổi thọ trung bình lúc sinh, năm 2025, nam | 72.3 | năm | (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026b) |
life_expectancy_birth_female |
Tuổi thọ trung bình lúc sinh, năm 2025, nữ | 77.3 | năm | (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026b) |
min_wage_region1_month |
Lương tối thiểu vùng I (từ 1/1/2026) | 5,310,000 | VNĐ/tháng | (Chính phủ 2025) |
base_salary_month_2025 |
Mức lương cơ sở áp dụng trong năm 2025 | 2,340,000 | VNĐ/tháng | (Chính phủ 2026) |
base_salary_month |
Mức lương cơ sở (từ 1/7/2026) | 2,530,000 | VNĐ/tháng | (Chính phủ 2026) |
working_days_month |
Số ngày làm việc trong một tháng | 22 | ngày/tháng | (Quốc hội 2019) |
wtp |
Ngưỡng chi phí-hiệu quả cơ sở = 1 × GDP bình quân đầu người | 125,500,000 | VNĐ/QALY hoặc VNĐ/DALY tránh được | (Ong và c.s. 2026) |
wtp_low |
Ngưỡng thấp theo chi phí cơ hội = 0.5 × GDP bình quân đầu người | 62,750,000 | VNĐ/QALY hoặc VNĐ/DALY tránh được | (Woods và c.s. 2016) |
disc_rate |
Tỷ lệ chiết khấu hằng năm cho chi phí và hiệu quả | 0.03 | mỗi năm | (Ong và c.s. 2026) |
visit_outpatient |
Giá khám bệnh BHYT tại bệnh viện hạng đặc biệt (một lượt khám) | 50,600 | VNĐ/lượt khám | (Bộ Y tế 2024) |
test_afb_smear |
Giá xét nghiệm soi đờm tìm AFB (nhuộm Ziehl-Neelsen) | 74,200 | VNĐ/xét nghiệm | (Bộ Y tế 2024) |
test_mtb_culture_liquid |
Giá nuôi cấy vi khuẩn lao môi trường lỏng (kiểu MGIT) | 301,000 | VNĐ/xét nghiệm | (Bộ Y tế 2024) |
test_cbc |
Giá tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (máy đếm laser) | 49,700 | VNĐ/xét nghiệm | (Bộ Y tế 2024) |
test_liver_renal_panel |
Giá bộ chức năng gan - thận (AST, ALT, creatinin, urê) | 89,600 | VNĐ/bộ xét nghiệm | (Bộ Y tế 2024) |
test_chest_xray |
Giá chụp X-quang ngực thẳng (một tư thế) | 73,300 | VNĐ/lần chụp | (Bộ Y tế 2024) |
tb_regimen_bpalm_6m |
Giá thuốc phác đồ BPaLM 6 tháng (GDF) cho một đợt điều trị | 7,091,480 | VNĐ/đợt điều trị | (ITPC-EECA 2025) |
tb_regimen_longer_18m |
Giá thuốc phác đồ cá thể hóa 18-20 tháng toàn đường uống cho một đợt (người lớn, cận dưới) | 12,185,360 | VNĐ/đợt điều trị | (McConnell 2025) |
anchor_pho_bowl |
Giá một bát phở (mốc đời thường) | 40,000 | VNĐ/bát | (Nhadautu.vn 2025) |
Tham số riêng của module
Mọi giá trị riêng nằm trong sáu tệp params/*.csv. Tham số không có nguồn công khai là giá trị minh họa (illustrative = TRUE, lý do trong cột note). Module có 280 dòng tham số, trong đó 23 là giá trị minh họa. Chuỗi vĩ mô và bảng sống 2009 là số liệu đã công bố, nên tỷ lệ minh họa chỉ có ý nghĩa theo từng tệp (cột cuối). Với dòng khai báo phân phối ngẫu nhiên, ô dist_p1, dist_p2 để trống nghĩa là phân phối sẽ được khớp từ khoảng thấp–cao khi chạy PSA (M03).
| Tệp | Số dòng | Giá trị minh họa | Dùng ở | Tỷ lệ minh họa |
|---|---|---|---|---|
params/costing.csv |
55 | 5 | Bài 1, 2 | 9% |
params/macro.csv |
43 | 0 | Bài 2, 5 | 0% |
params/outcomes.csv |
65 | 0 | Bài 3 | 0% |
params/lifetable_gso2009.csv |
74 | 0 | Bài 3 (bài tập) | 0% |
params/synthesis.csv |
25 | 9 | Bài 4 | 36% |
params/decision.csv |
18 | 9 | Bài 5 | 50% |
Chi phí (params/costing.csv)
| Tên | Tham số | Giá trị | Thấp – cao | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
coef_doctor |
Hệ số lương của bác sĩ (hạng III) | 3.66 | 2.34 – 4.98 | hệ số | (Cổng thông tin điện tử tỉnh Hà Tĩnh 2025) |
coef_nurse |
Hệ số lương của điều dưỡng (hạng IV) | 2.86 | 1.86 – 4.06 | hệ số | (HoaTieu.vn 2024) |
allowance_tb |
Phụ cấp ưu đãi theo nghề cho người trực tiếp điều trị, chăm sóc người bệnh lao | 0.7 | 0.4 – 0.7 | tỷ lệ so với lương ngạch bậc | (LuatVietnam 2011) |
employer_contrib |
Phần đóng BHXH, BHYT, BHTN của đơn vị sử dụng lao động | 0.215 | tỷ lệ so với tiền lương đóng bảo hiểm | (LuatVietnam 2026) | |
work_hours |
Số giờ làm việc mỗi ngày | 8 | giờ/ngày | (Quốc hội 2019) | |
productive_share |
Tỷ lệ thời gian làm chuyên môn trực tiếp | 0.75 | 0.6 – 0.9 | tỷ lệ | giá trị minh họa |
min_doctor |
Thời gian bác sĩ khám trong một tháng điều trị | 20 | 10 – 30 | phút/tháng | giá trị minh họa |
min_nurse |
Thời gian điều dưỡng giám sát uống thuốc (DOT) trong một tháng | 150 | 60 – 300 | phút/tháng | giá trị minh họa |
dur_bpalm |
Thời gian điều trị phác đồ BPaLM | 6 | tháng | (Nyang’wa và c.s. 2022) | |
q_smear_course |
Số lần soi đờm AFB trong đợt điều trị | 6 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) | |
q_culture_course |
Số lần nuôi cấy đờm (môi trường lỏng) trong đợt điều trị | 6 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) | |
q_ecg_course |
Số lần đo điện tâm đồ trong đợt điều trị | 6 | 6 – 9 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) |
q_cbc_course |
Số lần làm công thức máu trong đợt điều trị | 8 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) | |
q_lft_course |
Số lần làm bộ chức năng gan-thận trong đợt điều trị | 6 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) | |
q_xray_course |
Số lần chụp X-quang ngực trong đợt điều trị | 2 | lần/đợt | (Médecins Sans Frontières 2023) | |
c_ecg |
Giá một lần đo điện tim thường | 39,900 | VNĐ/lần (2025) | (Bộ Y tế 2024) | |
xray_price |
Giá mua máy X-quang kỹ thuật số (DR di động) | 3,100,000,000 | 2,400,000,000 – 3,100,000,000 | VNĐ (giá 2024) | (Báo Đại biểu Nhân dân 2024) |
xray_price_year |
Năm giá của giá mua máy X-quang | 2024 | năm | (Báo Đại biểu Nhân dân 2024) | |
xray_life |
Thời gian sử dụng hữu ích của máy X-quang | 10 | 6 – 15 | năm | (MISA AMIS 2023) |
xray_volume |
Số lượt chụp mỗi năm của máy X-quang | 8,000 | 4,000 – 12,000 | lượt/năm | giá trị minh họa |
overhead_share |
Tỷ lệ chi phí chung phân bổ trên chi phí nhân lực và thiết bị | 0.2 | 0.1 – 0.35 | tỷ lệ | giá trị minh họa |
bhyt_spend_2024 |
Tổng chi phí khám chữa bệnh BHYT đề nghị thanh toán năm 2024 | 142,985,000,000,000 | VNĐ (2024) | (TTXVN 2025) | |
bhyt_visits_2024 |
Số lượt khám chữa bệnh BHYT năm 2024 | 186,200,000 | lượt | (TTXVN 2025) | |
gross_visits_month |
Số lượt khám định kỳ mỗi tháng điều trị | 1 | 1 – 2 | lượt/tháng | (Médecins Sans Frontières 2023) |
pt_direct_med_mean_usd |
Chi phí y tế trực tiếp người bệnh tự trả, cả đợt lao (trung bình), nhóm điều trị tại NTP | 287 | USD (≈ 2021) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_nonmed_mean_usd |
Chi phí trực tiếp ngoài y tế của người bệnh, cả đợt lao (trung bình), nhóm NTP | 388 | USD (≈ 2021) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_nonmed_median_usd |
Chi phí trực tiếp ngoài y tế của người bệnh, cả đợt lao (trung vị), nhóm NTP | 345 | 233 – 480 | USD (≈ 2021) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) |
pt_indirect_mean_usd |
Thu nhập mất đi của người bệnh, cả đợt lao (trung bình), nhóm NTP | 1,025 | USD (≈ 2021) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_indirect_median_usd |
Thu nhập mất đi của người bệnh, cả đợt lao (trung vị), nhóm NTP | 578 | 0 – 1,527 | USD (≈ 2021) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) |
pt_fx |
Tỷ giá dùng trong nghiên cứu chi phí người bệnh lao | 23,256 | VNĐ/USD (2020–2022) | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_price_year |
Năm giá quy ước của nghiên cứu chi phí người bệnh lao | 2021 | năm | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_n |
Số người bệnh trong nhóm điều trị tại NTP của nghiên cứu chi phí người bệnh | 60 | người | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
pt_catastrophic |
Tỷ lệ hộ chịu chi phí thảm họa do lao, nhóm điều trị tại NTP | 0.55 | tỷ lệ | (H. B. Nguyen và c.s. 2024) | |
ngo_median_usd |
Chi phí y tế trực tiếp của một đợt nằm viện vì lao kháng thuốc (trung vị) | 707.24 | 429.32 – 1,328.36 | USD (2024) | (Ngo và c.s. 2026) |
ngo_mean_usd |
Chi phí y tế trực tiếp của một đợt nằm viện vì lao kháng thuốc (trung bình số học) | 1,406.8 | USD (2024) | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_sd_usd |
Độ lệch chuẩn của chi phí một đợt nằm viện vì lao kháng thuốc | 2,196.12 | USD (2024) | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_min_usd |
Chi phí nhỏ nhất của một đợt nằm viện vì lao kháng thuốc | 80.68 | USD (2024) | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_share_mono |
Tỷ lệ người bệnh kháng đơn thuốc trong nghiên cứu chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 0.58 | tỷ lệ | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_share_rr |
Tỷ lệ người bệnh RR-TB trong nghiên cứu chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 0.173 | tỷ lệ | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_share_mdr |
Tỷ lệ người bệnh MDR-TB trong nghiên cứu chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 0.148 | tỷ lệ | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_n |
Số người bệnh trong nghiên cứu chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 629 | người | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_price_year |
Năm giá của nghiên cứu chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 2024 | năm | (Ngo và c.s. 2026) | |
ngo_fx |
Tỷ giá dùng trong nghiên cứu về chi phí nằm viện lao kháng thuốc | 25,000 | VNĐ/USD (2024) | (Ngo và c.s. 2026) | |
hung_sepsis_mv_usd |
Chi phí ICU trung vị mỗi người bệnh nhiễm khuẩn huyết có thở máy | 2,860 | 1,300 – 4,500 | USD (2019) | (Hung và c.s. 2022) |
hung_sepsis_nomv_usd |
Chi phí ICU trung vị mỗi người bệnh nhiễm khuẩn huyết không thở máy | 675 | 550 – 990 | USD (2019) | (Hung và c.s. 2022) |
hung_fx |
Tỷ giá dùng trong nghiên cứu về chi phí ICU | 23,050 | VNĐ/USD (2019) | (Hung và c.s. 2022) | |
hung_mv_n |
Số người bệnh nhiễm khuẩn huyết có thở máy trong nghiên cứu chi phí ICU | 36 | người | (Hung và c.s. 2022) | |
hung_nomv_n |
Số người bệnh nhiễm khuẩn huyết không thở máy trong nghiên cứu chi phí ICU | 6 | người | (Hung và c.s. 2022) | |
hung_price_year |
Năm giá của nghiên cứu chi phí ICU | 2019 | năm | (Hung và c.s. 2022) | |
coi_ratio_ds |
Tổng chi phí bệnh tật so với hóa đơn viện phí: sốc sốt xuất huyết Dengue | 6.3 | lần | (McBride và c.s. 2026) | |
coi_ratio_ss |
Tổng chi phí bệnh tật so với hóa đơn viện phí: sốc nhiễm khuẩn | 6.7 | lần | (McBride và c.s. 2026) | |
turner_m1_usd |
Ví dụ của Turner 2019: 100 USD ở Việt Nam năm 2006 về giá 2016, phương án 1 (lạm phát Mỹ) | 116.84 | USD (2016) | (Turner và c.s. 2019) | |
turner_m2_usd |
Ví dụ của Turner 2019: 100 USD ở Việt Nam năm 2006 về giá 2016, phương án 2 (lạm phát Việt Nam) | 172.09 | USD (2016) | (Turner và c.s. 2019) | |
cunnama_xpert_bu |
Chi phí đơn vị một xét nghiệm Xpert MTB/RIF ở Nam Phi, cách từ dưới lên | 16.9 | USD | (Cunnama và c.s. 2016) | |
cunnama_xpert_td |
Chi phí đơn vị một xét nghiệm Xpert MTB/RIF ở Nam Phi, cách từ trên xuống | 33.5 | USD | (Cunnama và c.s. 2016) |
Chuỗi số vĩ mô (CPI và tỷ giá dùng chung; params/macro.csv)
CPI Việt Nam và tỷ giá chính thức lấy từ _shared/data/vn_cpi_fx.csv (World Bank 2026a, 2026b); chỉ số giảm phát GDP, hệ số PPP và chỉ số giá Mỹ là chuỗi riêng của Bài 2 (World Bank 2026c). Tỷ giá năm 2025 (dấu *) chưa được Ngân hàng Thế giới công bố; tệp dùng chung điền số suy ra từ GDP của Cục Thống kê (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026a). Chỉ số giá Mỹ năm 2025 chưa có.
| Năm | CPI VN (2010 = 100) | Giảm phát GDP VN | VNĐ/USD | VNĐ/đô la quốc tế | CPI Mỹ | Giảm phát GDP Mỹ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 144.6 | 140.4 | 21,698 | 7,290 | 108.7 | 92.3 |
| 2016 | 148.4 | 143.0 | 21,935 | 7,164 | 110.1 | 93.2 |
| 2017 | 153.6 | 149.2 | 22,370 | 7,212 | 112.4 | 94.9 |
| 2018 | 159.1 | 154.6 | 22,602 | 7,276 | 115.2 | 97.1 |
| 2019 | 163.5 | 158.4 | 23,050 | 7,191 | 117.2 | 98.7 |
| 2020 | 168.8 | 160.7 | 23,208 | 7,065 | 118.7 | 100.0 |
| 2021 | 171.9 | 165.3 | 23,160 | 7,120 | 124.3 | 104.6 |
| 2022 | 177.3 | 172.7 | 23,271 | 6,943 | 134.2 | 112.0 |
| 2023 | 183.1 | 176.4 | 23,787 | 6,840 | 139.7 | 116.1 |
| 2024 | 189.7 | 183.8 | 24,165 | 6,955 | 143.9 | 119.0 |
| 2025 | 196.0 | 190.0 | 24,970* | 6,991 | 122.4 |
Kết cục sức khỏe (params/outcomes.csv)
| Tên | Tham số | Giá trị | Thấp – cao | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
eq_mo_2 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đi lại: mức giảm thỏa dụng từ mức 1 lên 2 | 0.0692 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_mo_3 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đi lại: mức giảm thỏa dụng từ mức 2 lên 3 | 0.0093 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_mo_4 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đi lại: mức giảm thỏa dụng từ mức 3 lên 4 | 0.1279 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_mo_5 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đi lại: mức giảm thỏa dụng từ mức 4 lên 5 | 0.1697 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_sc_2 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Tự chăm sóc: mức giảm thỏa dụng từ mức 1 lên 2 | 0.0428 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_sc_3 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Tự chăm sóc: mức giảm thỏa dụng từ mức 2 lên 3 | 0.0032 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_sc_4 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Tự chăm sóc: mức giảm thỏa dụng từ mức 3 lên 4 | 0.1012 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_sc_5 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Tự chăm sóc: mức giảm thỏa dụng từ mức 4 lên 5 | 0.0841 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ua_2 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Sinh hoạt thường ngày: mức giảm thỏa dụng từ mức 1 lên 2 | 0.0464 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ua_3 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Sinh hoạt thường ngày: mức giảm thỏa dụng từ mức 2 lên 3 | 0.0123 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ua_4 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Sinh hoạt thường ngày: mức giảm thỏa dụng từ mức 3 lên 4 | 0.1148 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ua_5 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Sinh hoạt thường ngày: mức giảm thỏa dụng từ mức 4 lên 5 | 0.1254 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_pd_2 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đau/khó chịu: mức giảm thỏa dụng từ mức 1 lên 2 | 0.0839 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_pd_3 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đau/khó chịu: mức giảm thỏa dụng từ mức 2 lên 3 | 0.0682 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_pd_4 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đau/khó chịu: mức giảm thỏa dụng từ mức 3 lên 4 | 0.1179 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_pd_5 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Đau/khó chịu: mức giảm thỏa dụng từ mức 4 lên 5 | 0.0965 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ad_2 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Lo lắng/u sầu: mức giảm thỏa dụng từ mức 1 lên 2 | 0.0638 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ad_3 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Lo lắng/u sầu: mức giảm thỏa dụng từ mức 2 lên 3 | 0.0489 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ad_4 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Lo lắng/u sầu: mức giảm thỏa dụng từ mức 3 lên 4 | 0.0588 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_ad_5 |
EQ-5D-5L Việt Nam, Lo lắng/u sầu: mức giảm thỏa dụng từ mức 4 lên 5 | 0.0675 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_12111 |
Giá trị công bố của trạng thái 12111 | 0.9573 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_11211 |
Giá trị công bố của trạng thái 11211 | 0.9536 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_11112 |
Giá trị công bố của trạng thái 11112 | 0.9362 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_21111 |
Giá trị công bố của trạng thái 21111 | 0.9308 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_11121 |
Giá trị công bố của trạng thái 11121 | 0.9161 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_12345 |
Giá trị công bố của trạng thái 12345 | 0.3897 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
eq_chk_55555 |
Giá trị công bố của trạng thái xấu nhất 55555 | -0.5115 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2020) | |
n_valueset |
Số người trưởng thành tham gia xây dựng bộ giá trị EQ-5D-5L Việt Nam | 1,200 | người | (Mai và c.s. 2020) | |
n_vo |
Số người bệnh lao trong khảo sát EQ-5D-5L | 585 | người | (Vo và c.s. 2025) | |
n_mo_2 |
Số người bệnh lao ở mức 2 (nhẹ), khía cạnh Đi lại, lúc bắt đầu điều trị | 132 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_mo_3 |
Số người bệnh lao ở mức 3 (vừa), khía cạnh Đi lại, lúc bắt đầu điều trị | 15 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_mo_4 |
Số người bệnh lao ở mức 4 (nặng), khía cạnh Đi lại, lúc bắt đầu điều trị | 28 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_mo_5 |
Số người bệnh lao ở mức 5 (rất nặng/không thể), khía cạnh Đi lại, lúc bắt đầu điều trị | 3 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_sc_2 |
Số người bệnh lao ở mức 2 (nhẹ), khía cạnh Tự chăm sóc, lúc bắt đầu điều trị | 41 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_sc_3 |
Số người bệnh lao ở mức 3 (vừa), khía cạnh Tự chăm sóc, lúc bắt đầu điều trị | 5 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_sc_4 |
Số người bệnh lao ở mức 4 (nặng), khía cạnh Tự chăm sóc, lúc bắt đầu điều trị | 7 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_sc_5 |
Số người bệnh lao ở mức 5 (rất nặng/không thể), khía cạnh Tự chăm sóc, lúc bắt đầu điều trị | 3 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ua_2 |
Số người bệnh lao ở mức 2 (nhẹ), khía cạnh Sinh hoạt thường ngày, lúc bắt đầu điều trị | 128 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ua_3 |
Số người bệnh lao ở mức 3 (vừa), khía cạnh Sinh hoạt thường ngày, lúc bắt đầu điều trị | 22 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ua_4 |
Số người bệnh lao ở mức 4 (nặng), khía cạnh Sinh hoạt thường ngày, lúc bắt đầu điều trị | 26 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ua_5 |
Số người bệnh lao ở mức 5 (rất nặng/không thể), khía cạnh Sinh hoạt thường ngày, lúc bắt đầu điều trị | 22 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_pd_2 |
Số người bệnh lao ở mức 2 (nhẹ), khía cạnh Đau/khó chịu, lúc bắt đầu điều trị | 227 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_pd_3 |
Số người bệnh lao ở mức 3 (vừa), khía cạnh Đau/khó chịu, lúc bắt đầu điều trị | 43 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_pd_4 |
Số người bệnh lao ở mức 4 (nặng), khía cạnh Đau/khó chịu, lúc bắt đầu điều trị | 42 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_pd_5 |
Số người bệnh lao ở mức 5 (rất nặng/không thể), khía cạnh Đau/khó chịu, lúc bắt đầu điều trị | 3 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ad_2 |
Số người bệnh lao ở mức 2 (nhẹ), khía cạnh Lo lắng/u sầu, lúc bắt đầu điều trị | 127 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ad_3 |
Số người bệnh lao ở mức 3 (vừa), khía cạnh Lo lắng/u sầu, lúc bắt đầu điều trị | 34 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ad_4 |
Số người bệnh lao ở mức 4 (nặng), khía cạnh Lo lắng/u sầu, lúc bắt đầu điều trị | 42 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
n_ad_5 |
Số người bệnh lao ở mức 5 (rất nặng/không thể), khía cạnh Lo lắng/u sầu, lúc bắt đầu điều trị | 2 | người (trên 585) | (Vo và c.s. 2025) | |
share_11111_tb |
Tỷ lệ người bệnh lao trả lời 11111 (không có vấn đề ở cả năm khía cạnh) lúc bắt đầu điều trị | 0.289 | tỷ lệ | (Vo và c.s. 2025) | |
share_female_tb |
Tỷ lệ nữ trong mẫu người bệnh lao | 0.236 | tỷ lệ | (Vo và c.s. 2025) | |
age_tb |
Tuổi trung vị của người bệnh lao trong khảo sát | 51 | năm | (Vo và c.s. 2025) | |
u_tb_start |
Thỏa dụng trung bình lúc bắt đầu điều trị lao | 0.83 | 0.82 – 0.85 | thỏa dụng | (Vo và c.s. 2025) |
u_tb_post |
Thỏa dụng trung bình sau điều trị lao | 0.9 | 0.89 – 0.92 | thỏa dụng | (Vo và c.s. 2025) |
u_ref_vo |
Thỏa dụng dân số chung mà khảo sát người bệnh lao dùng làm mốc so sánh | 0.91 | thỏa dụng | (Vo và c.s. 2025) | |
u_norm_mai |
Thỏa dụng trung bình EQ-5D-5L của dân số chung Việt Nam | 0.94 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2022) | |
u_norm_45_54 |
Thỏa dụng trung bình EQ-5D-5L của dân số chung Việt Nam, nhóm 45–54 tuổi | 0.92 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2022) | |
u_norm_55_64 |
Thỏa dụng trung bình EQ-5D-5L của dân số chung Việt Nam, nhóm 55–64 tuổi | 0.91 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2022) | |
u_norm_65plus |
Thỏa dụng trung bình EQ-5D-5L của dân số chung Việt Nam, nhóm từ 65 tuổi | 0.89 | thỏa dụng | (Mai và c.s. 2022) | |
u_norm_hanoi |
Thỏa dụng trung bình EQ-5D-5L của người dân Hà Nội (bộ giá trị Thái Lan) | 0.91 | thỏa dụng | (L. H. Nguyen và c.s. 2017) | |
dw_tb |
Trọng số bệnh tật của lao không nhiễm HIV | 0.333 | 0.224 – 0.454 | trọng số | (Tomeny và c.s. 2024) |
dw_tbhiv |
Trọng số bệnh tật của lao đồng nhiễm HIV | 0.408 | 0.274 – 0.549 | trọng số | (Tomeny và c.s. 2024) |
dur_episode |
Thời gian sống với lao hoạt động trong một đợt bệnh được điều trị | 0.5 | 0.25 – 1 | năm | (Nyang’wa và c.s. 2022) |
yll_natl_vs_gbd_m |
Chênh lệch tỷ lệ YLL khi dùng bảng sống quốc gia thay bảng tham chiếu GBD 2021, nam, Nepal | -0.27 | tỷ lệ | (Tonnelier và c.s. 2026) | |
yll_natl_vs_gbd_f |
Chênh lệch tỷ lệ YLL khi dùng bảng sống quốc gia thay bảng tham chiếu GBD 2021, nữ, Nepal | -0.21 | tỷ lệ | (Tonnelier và c.s. 2026) |
Bảng sống
Tử vong nền và YLL dùng bảng sống dùng chung của khóa học: WHO, Việt Nam 2023, nhóm tuổi rút gọn, theo giới (World Health Organization 2026). Bảng dưới trích vài tuổi; bảng đầy đủ đọc bằng vn_lifetable(). Cột cuối là tuổi thọ khi sinh của Cục Thống kê năm 2025 (Cục Thống kê (Bộ Tài chính) 2026b), để thấy hai nguồn bất đồng theo giới (Bài 3).
| Giới | e(0) | e(20) | e(50) | e(65) | e(85) | e(0) Cục Thống kê 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hai giới | 74.3 | 56.0 | 28.3 | 16.2 | 4.4 | 74.7 |
| Nam | 70.1 | 52.1 | 25.3 | 14.0 | 3.8 | 72.3 |
| Nữ | 78.5 | 59.9 | 31.0 | 17.9 | 4.7 | 77.3 |
Tệp params/lifetable_gso2009.csv giữ hai cột \(l_x\) và \(L_x\) của bảng sống toàn quốc 2009 của Tổng cục Thống kê (Biểu 7, trang 147) (Tổng cục Thống kê 2011), như công bố, chỉ cho bài tập kiểm tra bảng sống ở Bài 3; mô hình không dùng bảng này.
| Tuổi (đầu nhóm) | lx nam | Lx nam | lx nữ | Lx nữ |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 100,000 | 97,782 | 100,000 | 98,750 |
| 1 | 98,192 | 388,909 | 98,619 | 393,963 |
| 5 | 96,889 | 484,555 | 98,342 | 491,759 |
| 10 | 96,658 | 483,444 | 98,246 | 491,291 |
| 15 | 96,327 | 481,880 | 98,116 | 490,675 |
| 20 | 95,827 | 479,419 | 97,923 | 489,743 |
| 25 | 95,252 | 476,561 | 97,664 | 488,479 |
| 30 | 94,639 | 473,557 | 97,332 | 486,877 |
| 35 | 93,882 | 469,923 | 96,874 | 484,692 |
| 40 | 92,800 | 464,809 | 96,188 | 481,458 |
| 45 | 91,079 | 456,708 | 95,086 | 476,257 |
| 50 | 88,295 | 443,579 | 93,337 | 467,973 |
| 55 | 83,868 | 422,555 | 90,615 | 455,093 |
| 60 | 77,150 | 390,401 | 86,335 | 434,933 |
| 65 | 67,513 | 343,909 | 79,432 | 402,354 |
| 70 | 54,498 | 280,479 | 68,526 | 350,391 |
| 75 | 38,463 | 200,582 | 52,695 | 272,775 |
| 80+ | 22,242 | 183,691 | 34,152 | 302,626 |
Tổng hợp bằng chứng (params/synthesis.csv)
| Tên | Tham số | Giá trị | Thấp – cao | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
sim_k |
Số nghiên cứu trong bộ dữ liệu mô phỏng | 8 | nghiên cứu | giá trị minh họa | |
sim_p |
Tỷ lệ điều trị thành công trung bình thật dùng để mô phỏng | 0.72 | tỷ lệ | giá trị minh họa | |
sim_tau |
Độ lệch chuẩn giữa các nghiên cứu trên thang logit dùng để mô phỏng | 0.35 | logit | giá trị minh họa | |
sim_n_min |
Cỡ mẫu nhỏ nhất của một nghiên cứu mô phỏng | 40 | người | giá trị minh họa | |
sim_n_max |
Cỡ mẫu lớn nhất của một nghiên cứu mô phỏng | 500 | người | giá trị minh họa | |
sim_rate |
Tỷ suất tái phát trung bình thật dùng để mô phỏng | 0.012 | mỗi người-năm | giá trị minh họa | |
sim_tau_rate |
Độ lệch chuẩn giữa các nghiên cứu trên thang log của tỷ suất | 0.3 | log | giá trị minh họa | |
sim_py_min |
Số người-năm theo dõi nhỏ nhất của một nghiên cứu mô phỏng | 300 | người-năm | giá trị minh họa | |
sim_py_max |
Số người-năm theo dõi lớn nhất của một nghiên cứu mô phỏng | 4,000 | người-năm | giá trị minh họa | |
unf_bpalm_mitt |
Kết cục bất lợi sau 72 tuần, nhóm BPaLM, quần thể mITT | 0.11 | tỷ lệ | (Nyang’wa và c.s. 2022) | |
unf_soc_mitt |
Kết cục bất lợi sau 72 tuần, nhóm chăm sóc chuẩn, quần thể mITT | 0.48 | tỷ lệ | (Nyang’wa và c.s. 2022) | |
unf_bpalm_pp |
Kết cục bất lợi sau 72 tuần, nhóm BPaLM, quần thể per-protocol | 0.04 | tỷ lệ | (Nyang’wa và c.s. 2022) | |
unf_soc_pp |
Kết cục bất lợi sau 72 tuần, nhóm chăm sóc chuẩn, quần thể per-protocol | 0.12 | tỷ lệ | (Nyang’wa và c.s. 2022) | |
rd_mitt |
Hiệu số nguy cơ kết cục bất lợi 72 tuần, quần thể mITT (BPaLM trừ chăm sóc chuẩn) | -0.37 | -0.53 – -0.22 | hiệu số nguy cơ | (Nyang’wa và c.s. 2022) |
rd_pp |
Hiệu số nguy cơ kết cục bất lợi 72 tuần, quần thể per-protocol (BPaLM trừ chăm sóc chuẩn) | -0.09 | -0.22 – 0.04 | hiệu số nguy cơ | (Nyang’wa và c.s. 2022) |
vn_success_bdqstr |
Điều trị thành công với phác đồ ngắn chuẩn hóa có bedaquiline, Việt Nam 2021-2022 | 0.762 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
aor_long |
Tỷ số chênh đã điều chỉnh (aOR) của kết cục bất lợi: phác đồ dài hạn so với phác đồ ngắn có bedaquiline | 1.56 | 1.32 – 1.84 | tỷ số chênh | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) |
vn_success |
Điều trị thành công, toàn quốc 2021-2022 | 0.712 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
vn_failure |
Thất bại điều trị, toàn quốc 2021-2022 | 0.036 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
vn_death |
Tử vong trong điều trị, toàn quốc 2021-2022 | 0.078 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
vn_ltfu |
Bỏ điều trị, toàn quốc 2021-2022 | 0.133 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
vn_not_eval |
Không được đánh giá, toàn quốc 2021-2022 | 0.042 | tỷ lệ | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
vn_n |
Số người bệnh RR-TB điều trị toàn quốc 2021-2022 | 4,814 | người | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) | |
dur_long |
Thời gian phác đồ dài hạn | 18 | 18 – 20 | tháng | (T. M. P. Nguyen và c.s. 2026) |
hr_bdq_death |
Tỷ số nguy cơ tức thời (HR) tử vong: phác đồ có bedaquiline so với phác đồ chuẩn, MDR/RR-TB, Nam Phi | 0.35 | 0.28 – 0.46 | HR | (Schnippel và c.s. 2018) |
Bối cảnh ra quyết định (params/decision.csv)
| Tên | Tham số | Giá trị | Thấp – cao | Đơn vị | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
thr_ong2026_usd |
Ngưỡng trong một phân tích chi phí-thỏa dụng tại Việt Nam (bằng 1 lần GDP bình quân đầu người) | 4,700 | USD/QALY | (Ong và c.s. 2026) | |
thr_nguyen2026_mult |
Bội số GDP bình quân đầu người dùng làm ngưỡng trong một phân tích tại Việt Nam | 3 | lần GDP bình quân/QALY | (H. T. Nguyen và c.s. 2026) | |
thr_toan2026_vnd |
Ngưỡng mức sẵn lòng chi trả trong một phân tích tại Việt Nam | 305,700,000 | VNĐ/QALY | (Toan và c.s. 2026) | |
thr_horta2026_usd |
Ngưỡng mức sẵn lòng chi trả trong một phân tích tại Việt Nam | 12,000 | USD/QALY | (Horta và c.s. 2026) | |
thr_assumed_year |
Năm giá giả định của các ngưỡng đã công bố (tóm tắt không nêu năm giá) | 2024 | năm | giá trị minh họa | |
woods_kh_low |
Ngưỡng theo chi phí cơ hội, Campuchia: cận dưới | 0.04 | tỷ lệ GDP bình quân đầu người | (Woods và c.s. 2016) | |
woods_kh_high |
Ngưỡng theo chi phí cơ hội, Campuchia: cận trên | 0.51 | tỷ lệ GDP bình quân đầu người | (Woods và c.s. 2016) | |
woods_sv_low |
Ngưỡng theo chi phí cơ hội, El Salvador: cận dưới | 0.11 | tỷ lệ GDP bình quân đầu người | (Woods và c.s. 2016) | |
woods_sv_high |
Ngưỡng theo chi phí cơ hội, El Salvador: cận trên | 0.51 | tỷ lệ GDP bình quân đầu người | (Woods và c.s. 2016) | |
leech_share_gdp |
Tỷ lệ nghiên cứu chi phí cho mỗi DALY ở nước thu nhập thấp và trung bình viện dẫn ngưỡng 1-3 lần GDP bình quân | 0.66 | tỷ lệ | (Leech và c.s. 2018) | |
s1_cost |
Chi phí kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược A (phác đồ dài hạn) | 60,000,000 | VNĐ (2025) | giá trị minh họa | |
s1_qaly |
QALY kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược A (phác đồ dài hạn) | 14.2 | QALY | giá trị minh họa | |
s2_cost |
Chi phí kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược B (phác đồ 6 tháng) | 52,000,000 | VNĐ (2025) | giá trị minh họa | |
s2_qaly |
QALY kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược B (phác đồ 6 tháng) | 14.6 | QALY | giá trị minh họa | |
s3_cost |
Chi phí kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược C (phác đồ 6 tháng + hỗ trợ tuân thủ) | 68,000,000 | VNĐ (2025) | giá trị minh họa | |
s3_qaly |
QALY kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược C (phác đồ 6 tháng + hỗ trợ tuân thủ) | 14.75 | QALY | giá trị minh họa | |
s4_cost |
Chi phí kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược D (phác đồ 6 tháng + theo dõi tại bệnh viện) | 75,000,000 | VNĐ (2025) | giá trị minh họa | |
s4_qaly |
QALY kỳ vọng mỗi người bệnh: chiến lược D (phác đồ 6 tháng + theo dõi tại bệnh viện) | 14.7 | QALY | giá trị minh họa |
Gói R
Mọi hàm chỉ dùng base R (stats, utils). Hình vẽ dùng ggplot2; bảng dùng knitr. Module được kiểm tra với R version 4.5.3 (2026-03-11) và ggplot2 4.0.2. Phân tích gộp được viết từ đầu để thấy từng bước; khi làm thật, các gói chuyên dụng như metafor hoặc meta cho thêm nhiều ước lượng \(\tau^2\) và biểu đồ, và nên cho cùng kết quả với hàm meta_dl() khi dùng phương pháp DerSimonian–Laird.